Điều hòa tủ đứng Nagakawa inverter 1 chiều 100.000BTU NIP-C100R2G85

Model : NIP-C100R2G85

Bảo hành :Máy 2 năm, máy nén 10 năm

Công suất :100.000Btu

Máy :1 Chiều

Inverter :

Xuất xứ :Trung Quốc

54.900.000 ₫

(Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.

Đặt mua qua điện thoại

Bài viết Điều hòa tủ đứng Nagakawa inverter 1 chiều 100.000BTU NIP-C100R2G85


Thống số kỹ thuật Điều hòa tủ đứng Nagakawa inverter 1 chiều 100.000BTU NIP-C100R2G85

Điều hòa tủ đứng Nagakawa Đơn vị NIP-C100R2G85
Năng suất  Làm lạnh Btu/h 100000
(29400-110000)
Sưởi ấm Btu/h -
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh W 11000
(2100-14100)
Sưởi ấm W -
Dòng điện làm việc Làm lạnh A 18.6
(3.6--23.8)
Sưởi ấm A -
Dải điện áp làm việc cục trong V/P/Hz 220V/1Ph/50Hz
cục ngoài V/P/Hz 380V/3Ph/50Hz
Lưu lượng gió cục trong m3/h 4650/4000/3470
cục ngoài m3/h 10400
Hiệu suất năng lượng (EER) W/W 2.664
Năng suất tách ẩm L/h /
Độ ồn  Cục trong dB(A) 60/56/51
Cục ngoài dB(A) 58
Kích thước thân máy (RxCxS) Cục trong mm 1,200×1,860×420
Cục ngoài mm 960×1615×765
Khối lượng máy (net/gross) Cục trong kg 140/161
Cục ngoài kg 188/204
Môi chất lạnh sử dụng   R410A/8,000g
Kích cỡ ống đồng lắp đặt  Lỏng mm Ф12.7
Hơi mm Ф25.4
Chiều dài ống đồng lắp đặt  Tiêu chuẩn m 5
Tối đa m 70
Chiều cao chênh lệch cục trong - cục ngoài tối đa m 30
Kích thước bao bì (RxCxS) Cục trong mm 1,362×2,050×582
Cục ngoài mm 1025×1790×830

Bảng giá lắp đặt Điều hòa tủ đứng Nagakawa inverter 1 chiều 100.000BTU NIP-C100R2G85

STT VẬT TƯ ĐVT SL ĐƠN GIÁ VNĐ
(Chưa VAT)
I. Đơn giá lắp đặt điều hòa
1 Ống đồng máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét 1 140,000
2 Ống đồng máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét 1 150,000
3 Ống đồng máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét 1 160,000
4 Ống đồng máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét 1 180,000
5 Ống đồng máy âm trần, tủ 18.000 – 24.000BTU Mét 1 200,000
6 Ống đồng máy âm trần, tủ 28.000 – 30.000BTU Mét 1 220,000
7 Ống đồng máy âm trần, tủ 36.000 – 50.000BTU Mét 1 250,000
8 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1 100,000
9 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU-24.000BTU Cái 1 120,000
10 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1 250,000
11 Công suất 18.000BTU-24000BTU Bộ 1 300,000
12 Công lắp đặt máy tủ, âm trần 18.000 – 30.000BTU Bộ 1 450,000
13 Công lắp đặt máy tủ, âm trần 36.000 – 50.000BTU Bộ 1 550,000
14 Dây điện 2×1.5mm Mét 1 15,000
15 Dây điện 2×2.5mm Mét 1 20,000
16 Dây điện 2×4 mm Mét 1 35,000
17 Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5mm Mét 1 80,000
18 Ống thoát nước mềm Mét 1 10,000
19 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 1 25,000
20 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét 1 40,000
21 Attomat 1 pha Cái 1 90,000
22 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét 1 40,000
23 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ 1 80,000
24 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn Bộ 1 100,000
25 Chi phí thang dây Bộ 1 400,000
26 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) Mét 1 40,000
II Đơn giá lắp đặt bình nước nóng
1 Công lắp đặt Bộ 1 150,000
2 Ống dẫn Đôi 1 100,000
3 Bộ phụ kiện Bộ 1 50,000

Quý khách hàng lưu ý:

- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;

- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12;  - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;

- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng;

- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...

- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;

- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.

- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;

Điều hòa Đại Dương - Đại lý phân phối máy điều hòa Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Gree, Funiki, Midea chính hãng



0916499299
0916499299