Bảo hành :12 tháng
Công suất :60.000Btu
Máy :1 Chiều
Inverter :Không
Xuất xứ :Thái Lan
67.300.000 ₫
(Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Đặt mua qua điện thoại
Bài viết Điều hòa tủ đứng Daikin 1 chiều 60.000BTU FVGR06NV1
Thống số kỹ thuật Điều hòa tủ đứng Daikin 1 chiều 60.000BTU FVGR06NV1
| Model | Dàn lạnh | FVGR06NV1 | ||
| Dàn nóng | RUR06NY1 | |||
| Nguồn cấp | 380-415 V, 50Hz, 3 Pha, 4 dây | |||
| Công suất lạnh | KW | 17,6 | ||
| Btu/h | 60.000 | |||
| kcal/h | 15.100 | |||
| Điện năng tiêu thụ | KW | 6,4 | ||
| Dòng hoạt động | A | 10,4 | ||
| Dòng khởi động | A | 80,9 | ||
| Hệ số công suất | % | 88,8 | ||
| Chiều dài đường ống gas tối đa | m | 50 ( chiều dài tương đương 70m) | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa giữa dàn nóng và dàn lạnh | m | 30 | ||
| DÀN LẠNH | Màu | Trắng ngà | ||
| Lưu lượng gió | m3/min | 42 | ||
| CFM | 1.480 | |||
| Quạt | Truyền động | Truyền động trực tiếp 3 tốc độ | ||
| Độ ồn (H/M/L) | dBA | 59/54/50 | ||
| Kích thước (C x R x D) | mm | 1,870x750x510 | ||
| Khối lượng | kg | 90 | ||
| Giới hạn nhiệt độ hoạt động | CWB | 14 tới 25 | ||
| DÀN NÓNG | Màu | Trắng ngà | ||
| Máy nén | Loại | Scroll dạng kín | ||
| Công suất môtơ | kW | 4,5 | ||
| Nhớt lạnh | Model | POLYOL ESTER | ||
| Lượng nạp | L | 1,8 | ||
| Môi chất nạp (R-410A) | kg | 3.5 (Charged for 7.5m) | ||
| Độ ồn | 380V | dBA | 59 | |
| 415V | dBA | 60 | ||
| Kích thước (C x R x D) | mm | 1,345x900x320 | ||
| Khối lượng máy | kg | 105 | ||
| Dãy hoạt động | CDB | 21 tới 46 | ||
| ỐNG GA | Dàn lạnh | Lỏng | mm | Ø9.5 (Brazing) |
| Hơi | mm | Ø19.1 (Brazing) | ||
| Nước Xả | mm | PS 1B ren trong | ||
| Dàn nóng | Lỏng | mm | Ø9.5 (Flare) | |
| Hơi | mm | Ø19.1 (Flare) | ||
| Nước Xả | mm | __________ | ||
Bảng giá lắp đặt Điều hòa tủ đứng Daikin 1 chiều 60.000BTU FVGR06NV1
STT
VẬT TƯ
ĐVT
SL
ĐƠN GIÁ VNĐ
(Chưa VAT)
I.
Đơn giá lắp đặt điều hòa
1
Ống
đồng máy treo tường Công suất 9.000BTU
Mét
1
140,000
2
Ống
đồng máy treo tường Công suất 12.000BTU
Mét
1
150,000
3
Ống
đồng máy treo tường Công suất 18.000BTU
Mét
1
160,000
4
Ống
đồng máy treo tường Công suất 24.000BTU
Mét
1
180,000
5
Ống
đồng máy âm trần, tủ 18.000 – 24.000BTU
Mét
1
200,000
6
Ống
đồng máy âm trần, tủ 28.000 – 30.000BTU
Mét
1
220,000
7
Ống
đồng máy âm trần, tủ 36.000 – 50.000BTU
Mét
1
250,000
8
Loại
máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU
Bộ
1
100,000
9
Loại
máy treo tường Công suất 18.000BTU-24.000BTU
Cái
1
120,000
10
Công
suất 9.000BTU-12.000BTU
Bộ
1
250,000
11
Công
suất 18.000BTU-24000BTU
Bộ
1
300,000
12
Công
lắp đặt máy tủ, âm trần 18.000 – 30.000BTU
Bộ
1
450,000
13
Công
lắp đặt máy tủ, âm trần 36.000 – 50.000BTU
Bộ
1
550,000
14
Dây
điện 2×1.5mm
Mét
1
15,000
15
Dây
điện 2×2.5mm
Mét
1
20,000
16
Dây
điện 2×4 mm
Mét
1
35,000
17
Dây
cáp nguồn 3×4+1×2,5mm
Mét
1
80,000
18
Ống
thoát nước mềm
Mét
1
10,000
19
Ống
thoát nước cứng PVC Ø21
Mét
1
25,000
20
Ống
thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn
Mét
1
40,000
21
Attomat
1 pha
Cái
1
90,000
22
Nhân
công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường
Mét
1
40,000
23
Vật
tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..)
Bộ
1
80,000
24
Kiểm
tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn
Bộ
1
100,000
25
Chi
phí thang dây
Bộ
1
400,000
26
Phí
dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư)
Mét
1
40,000
II
Đơn giá lắp đặt bình nước nóng
1
Công
lắp đặt
Bộ
1
150,000
2
Ống
dẫn
Đôi
1
100,000
3
Bộ
phụ kiện
Bộ
1
50,000
Quý khách hàng lưu ý:
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;
- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng;
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...
- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;
Điều hòa Đại Dương - Đại lý phân phối máy điều hòa Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Gree, Funiki, Midea chính hãng
Có thể bạn quan tâm
Điều hòa Panasonic 1 chiều 9.000BTU N9AKH-8
7.350.000 ₫
Điều hòa LG 1 chiều Inverter 9.000BTU IFC09M1
5.650.000 ₫
Điều hòa Casper 1 chiều 9000BTU SC-09FB36A
4.500.000 ₫
Điều hòa âm trần LG 1 chiều 18000BTU 1 pha ZTNQ18GPLA0/ZUAB1
22.900.000 ₫
Điều hòa âm trần Casper 1 chiều 18.000BTU CC-18FS35
15.800.000 ₫
Điều hòa âm trần Daikin 1 chiều 13.000BTU FCNQ13MV1/RNQ13MV1
19.400.000 ₫
Điều hòa Nagakawa 1 chiều 9000BTU NS-C09R2B52
4.200.000 ₫
Điều hòa Daikin 1 chiều FTF25XAV1V 9000BTU
6.800.000 ₫
Sản phẩm cùng loại
Điều hòa tủ đứng Daikin 180.000BTU nối ống gió FVPR500PY1
166.800.000 ₫
Điều hòa tủ đứng Daikin 140.000BTU nối ống gió FVPR400PY1
145.500.000 ₫
Điều hòa tủ đứng Daikin 100.000BTU nối ống gió FVPR250PY1
97.500.000 ₫
Điều hòa tủ đứng Daikin 100.000BTU thổi trực tiếp FVGR250PV1
95.000.000 ₫
Điều hòa tủ đứng Daikin 70.000BTU thổi trực tiếp FVGR200PV1
93.500.000 ₫
Điều hòa tủ đứng Daikin inverter FVA140AMVM/RZF140CVM 55000BTU
61.500.000 ₫
Điều hòa tủ đứng Daikin 1 chiều FVA140AMVM/RZF140CYM 55000BTU
64.300.000 ₫
Điều hòa tủ đứng 1 chiều Daikin 48.000BTU FVC140AV1V/RC140AGY1V
49.200.000 ₫
Điều hòa tủ đứng 1 chiều Daikin 42.000BTU FVC125AV1V/RC125AGY1V
39.500.000 ₫
Điều hòa tủ đứng 1 chiều Daikin 29.000BTU FVC85AV1V/RC85AGY1V
31.600.000 ₫
Ưa chuộng nhất
Điều hòa Panasonic 1 chiều 18000BTU N18AKH-8
14.200.000 ₫
Điều hòa Midea 2 chiều 12000BTU MSAFB-13HRN1
6.900.000 ₫
Điều hòa LG 2 chiều Inverter 12000BTU IDH12M1
11.000.000 ₫
Điều hòa Panasonic inverter 2 chiều 12000BTU YZ12AKH-8
13.200.000 ₫