Bảo hành :Máy 2 năm, máy nén 10 năm
Máy :2 Chiều
Xuất xứ :Malaysia
Công suất :100.000Btu
Inverter :Có
66.500.000 ₫
(Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Đặt mua qua điện thoại
Bài viết Điều hòa tủ đứng Nagakawa inverter 2 chiều 100.000BTU NIP-A100R2G85
Thống số kỹ thuật Điều hòa tủ đứng Nagakawa inverter 2 chiều 100.000BTU NIP-A100R2G85
| Điều hòa tủ đứng Nagakawa | Đơn vị | NIP-A100R2G85 | |
| Năng suất | Làm lạnh | Btu/h |
100000 (32300-110500) |
| Sưởi ấm | Btu/h |
110000 (30100-120000) |
|
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | W |
10400 (2000-13200) |
| Sưởi ấm | W |
10000 (2000-12800) |
|
| Dòng điện làm việc | Làm lạnh | A |
17.6 (3.4-22.3) |
| Sưởi ấm | A |
16.9 (3.4-21.6) |
|
| Dải điện áp làm việc | cục trong | V/P/Hz | 220V/1Ph/50Hz |
| cục ngoài | V/P/Hz | 380V/3Ph/50Hz | |
| Lưu lượng gió | cục trong | m3/h | 4650/4000/3470 |
| cục ngoài | m3/h | 10500 | |
| Hiệu suất năng lượng (EER) | W/W | 2.817 | |
| Năng suất tách ẩm | L/h | / | |
| Độ ồn | Cục trong | dB(A) | 60/56/51 |
| Cục ngoài | dB(A) | 56 | |
| Kích thước thân máy (RxCxS) | Cục trong | mm | 1,200×1,860×420 |
| Cục ngoài | mm | 990x1635x825 | |
| Khối lượng máy (net/gross) | Cục trong | kg | 140/161 |
| Cục ngoài | kg | 232/254 | |
| Môi chất lạnh sử dụng | R410A/11,000g | ||
| Kích cỡ ống đồng lắp đặt | Lỏng | mm | Ф12.7 |
| Hơi | mm | Ф25.4 | |
| Chiều dài ống đồng lắp đặt | Tiêu chuẩn | m | 5 |
| Tối đa | m | 70 | |
| Chiều cao chênh lệch cục trong - cục ngoài tối đa | m | 30 | |
| Kích thước bao bì (RxCxS) | Cục trong | mm | 1,362×2,050×582 |
| Cục ngoài | mm | 1090x1805x910 | |
Bảng giá lắp đặt Điều hòa tủ đứng Nagakawa inverter 2 chiều 100.000BTU NIP-A100R2G85
STT
VẬT TƯ
ĐVT
SL
ĐƠN GIÁ VNĐ
(Chưa VAT)
I.
Đơn giá lắp đặt điều hòa
1
Ống
đồng máy treo tường Công suất 9.000BTU
Mét
1
140,000
2
Ống
đồng máy treo tường Công suất 12.000BTU
Mét
1
150,000
3
Ống
đồng máy treo tường Công suất 18.000BTU
Mét
1
160,000
4
Ống
đồng máy treo tường Công suất 24.000BTU
Mét
1
180,000
5
Ống
đồng máy âm trần, tủ 18.000 – 24.000BTU
Mét
1
200,000
6
Ống
đồng máy âm trần, tủ 28.000 – 30.000BTU
Mét
1
220,000
7
Ống
đồng máy âm trần, tủ 36.000 – 50.000BTU
Mét
1
250,000
8
Loại
máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU
Bộ
1
100,000
9
Loại
máy treo tường Công suất 18.000BTU-24.000BTU
Cái
1
120,000
10
Công
suất 9.000BTU-12.000BTU
Bộ
1
250,000
11
Công
suất 18.000BTU-24000BTU
Bộ
1
300,000
12
Công
lắp đặt máy tủ, âm trần 18.000 – 30.000BTU
Bộ
1
450,000
13
Công
lắp đặt máy tủ, âm trần 36.000 – 50.000BTU
Bộ
1
550,000
14
Dây
điện 2×1.5mm
Mét
1
15,000
15
Dây
điện 2×2.5mm
Mét
1
20,000
16
Dây
điện 2×4 mm
Mét
1
35,000
17
Dây
cáp nguồn 3×4+1×2,5mm
Mét
1
80,000
18
Ống
thoát nước mềm
Mét
1
10,000
19
Ống
thoát nước cứng PVC Ø21
Mét
1
25,000
20
Ống
thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn
Mét
1
40,000
21
Attomat
1 pha
Cái
1
90,000
22
Nhân
công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường
Mét
1
40,000
23
Vật
tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..)
Bộ
1
80,000
24
Kiểm
tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn
Bộ
1
100,000
25
Chi
phí thang dây
Bộ
1
400,000
26
Phí
dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư)
Mét
1
40,000
II
Đơn giá lắp đặt bình nước nóng
1
Công
lắp đặt
Bộ
1
150,000
2
Ống
dẫn
Đôi
1
100,000
3
Bộ
phụ kiện
Bộ
1
50,000
Quý khách hàng lưu ý:
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;
- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng;
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...
- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;
Điều hòa Đại Dương - Đại lý phân phối máy điều hòa Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Gree, Funiki, Midea chính hãng
Có thể bạn quan tâm
Điều hòa âm trần Nagakawa 1 chiều 18000BTU NT-C18R1T20
14.500.000 ₫
Điều hòa tủ đứng 1 chiều Nagakawa 24.000BTU NP-C24R2K58
16.500.000 ₫
Điều hòa Midea 1 chiều 9.000BTU MSAFII-10CRN8
4.250.000 ₫
Điều hòa tủ đứng 1 chiều Midea MFPA-28CRN1 28.000BTU
16.800.000 ₫
Điều hòa Panasonic 1 chiều 9.000BTU N9AKH-8
7.350.000 ₫
Điều hòa LG 1 chiều Inverter 9.000BTU IFC09M1
5.650.000 ₫
Điều hòa Casper 1 chiều 9000BTU SC-09FB36A
4.500.000 ₫
Điều hòa âm trần LG 1 chiều 18000BTU 1 pha ZTNQ18GPLA0/ZUAB1
22.900.000 ₫
Sản phẩm cùng loại
Điều hòa tủ đứng 2 chiều Nagakawa 28000BTU NP-A28R1K58
21.500.000 ₫
Điều hòa tủ đứng 2 chiều Nagakawa 50.000BTU NP-A50R1K58
29.900.000 ₫
Điều hòa tủ đứng 2 chiều Nagakawa 24000BTU NP-A24R1K58
17.600.000 ₫
Điều hòa tủ đứng 2 chiều Nagakawa 100.000BTU NP-A100R1T36
62.000.000 ₫
Ưa chuộng nhất
Điều hòa Panasonic 1 chiều 18000BTU N18AKH-8
14.200.000 ₫
Điều hòa Funiki 2 chiều inverter 9000BTU HIH09TMU
7.200.000 ₫
Điều hòa LG 2 chiều Inverter 12000BTU IDH12M1
11.000.000 ₫
Điều hòa Panasonic inverter 2 chiều 12000BTU YZ12AKH-8
13.200.000 ₫